processual
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến một quá trình, đặc biệt là nghiên cứu phương pháp luận về các quá trình trong khoa học xã hộitính từOf or relating to a process, especially to the methodological study of processes in social science.
- Liên quan đến nghiên cứu phương pháp luận về sự thay đổi và biến đổi văn hóa trong khảo cổ họctính từOf or relating to the methodological study of cultural change and variability in archaeology.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- processualDạng gốc (base form)
- more processualSo sánh hơn (comparative)
- most processualSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
process-ual
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc processualVí dụ
- , — — .