Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tiếp tụcđộng từnội động từ (intransitive)To move, pass, or go forward or onward; to advance; to carry on.
- Chuyển sang, tiếp tục sangđộng từnội động từ (intransitive)To pass from one point, topic, or stage, to another.
- Bắt nguồn từ, xuất phát từđộng từnội động từ (intransitive)To come from; to have as its source or origin.
- Tiến hành, thực hiệnđộng từnội động từ (intransitive)To go on in an orderly or regulated manner; to begin and carry on a series of acts or measures; to act methodically.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- proceedNguyên thể (infinitive)
- proceedsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- proceededQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- proceedingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- proceed (with sth)tiếp tục (việc gì)
- proceed to do sthtiếp tục làm gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| proceed againstcụm từ | cụm từ | (Pháp lý) Khởi tố, kiện |
| proceed with caution | Thận trọng tiến hành | |
| proceeds from | Tiền thu được từ | |
| proceeds of the sale | Tiền bán được | |
| proceedings of the case | Diễn biến vụ án | |
| proceedings of the meeting | Biên bản cuộc họp |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Diễn ra
- nội động từ (intransitive)Diễn ra, xảy raTo be transacted; to take place; to occur.
Ví dụ
- , , , , " ".Sau khi hoàn thành nhiệm vụ, lính cứu hỏa Page đã gọi điện từ một hộp tín hiệu bên đường đến cabin tín hiệu tiếp theo, báo cáo ngắn gọn về sự cố và nói rằng, vì không có chất nổ mạnh nào bị rơi và đường ray an toàn, họ đề xuất tiếp tục di chuyển "một cách thận trọng".
- tiếp tục kể một câu chuyện hoặc trình bày một lập luận
- .Ánh sáng bắt nguồn từ mặt trời.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc proceedNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiproceden
- từ tiếng Pháp cổproceder
- từ tiếng Latinhprōcēdō“to go forth, go forward, advance”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha