Dịch

proceed

B1động từ (verb)
UK/pɹəˈsiːd/US/pɹəˈsid/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tiếp tụcđộng từnội động từ (intransitive)To move, pass, or go forward or onward; to advance; to carry on.
  2. Chuyển sang, tiếp tục sangđộng từnội động từ (intransitive)To pass from one point, topic, or stage, to another.
  3. Bắt nguồn từ, xuất phát từđộng từnội động từ (intransitive)To come from; to have as its source or origin.
  4. Tiến hành, thực hiệnđộng từnội động từ (intransitive)To go on in an orderly or regulated manner; to begin and carry on a series of acts or measures; to act methodically.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. proceedNguyên thể (infinitive)
  2. proceedsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. proceededQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. proceedingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • proceed (with sth)tiếp tục (việc gì)
  • proceed to do sthtiếp tục làm gì

Cụm từ (phrase)

proceed againstcụm từ(Pháp lý) Khởi tố, kiện
proceed with cautionThận trọng tiến hành
proceeds fromTiền thu được từ
proceeds of the saleTiền bán được
proceedings of the caseDiễn biến vụ án
proceedings of the meetingBiên bản cuộc họp

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Diễn ra
  1. nội động từ (intransitive)Diễn ra, xảy raTo be transacted; to take place; to occur.

Ví dụ

  • , , , , " ".Sau khi hoàn thành nhiệm vụ, lính cứu hỏa Page đã gọi điện từ một hộp tín hiệu bên đường đến cabin tín hiệu tiếp theo, báo cáo ngắn gọn về sự cố và nói rằng, vì không có chất nổ mạnh nào bị rơi và đường ray an toàn, họ đề xuất tiếp tục di chuyển "một cách thận trọng".
  • tiếp tục kể một câu chuyện hoặc trình bày một lập luận
  • .Ánh sáng bắt nguồn từ mặt trời.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiproceden
  2. từ tiếng Pháp cổproceder
  3. từ tiếng Latinhprōcēdō“to go forth, go forward, advance”

AI