Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
forthgo
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Đi ra ngoài; tiếp tục
động từ
nội động từ
(intransitive)
To go forth; proceed.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
forthgo
forthgo
er
Người đi ra ngoài
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
forth-
+
go
từ tiếng Anh trung đại
forthgon
từ tiếng Anh cổ
forþgān
“to go forth, advance, proceed, pass by, go away, go on, precede, succeed”
từ tiếng German nguyên thủy
*furþą
“forth”
AI
1
Đi ra ngoài
1
Đi ra ngoài
1
Đi ra ngoài