Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đám diễu hànhdanh từThe act of progressing or proceeding.
- Đám rước, đoàn diễu hành, đoàn đưa tangdanh từA group of people or things moving along in an orderly, stately, or solemn manner; a train of persons advancing in order; a retinue.
- Chuỗi, dòng liên tiếpdanh từA number of things happening in sequence (in space or in time).
- Đi thành đoàn, đi diễu hành, đi rướcđộng từnội động từ (intransitive)To take part in a procession.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- processionNguyên thể (infinitive)
- processionsSố nhiều (plural)
- processionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- processioningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in processiontheo đoàn, diễu hànhGroups of unemployed people from all over the country marched in procession to the capital.Các nhóm người thất nghiệp từ khắp cả nước đã tuần hành theo đoàn về thủ đô.
Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Chuỗi bị loại liên tiếp
- The rapid dismissal of a series of batsmen.
Ví dụ
- / / ; […]Song đây là minh chứng cho khát vọng chưa nguôi của con người / Rằng dòng đời của họ có thể trôi chảy / Trầm tĩnh, uy nghi, thuần khiết và tự do hơn; […]
- Mayor's đoàn rước của Thị trưởng London
- 45 .Scotland khởi đầu thuận lợi đến 45 điểm mà chưa mất người nào trước khi tôi hạ chiếc cọc wicket đầu tiên, và sau đó các đấu thủ liên tiếp bị loại.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc processionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiprocessioun
- từ tiếng Pháp cổpourciession
- từ tiếng Latinhprōcessiō“a marching forward, an advance, in Late Latin a religious procession”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha