Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đoàn diễu hànhdanh từA procession of riders, vehicles, ships, etc.
- Cuộc diễu hành nghi lễdanh từA ceremonial parade.
- Chuyến cưỡi ngựa đường dàidanh từA trail ride, usually more than one day long.
- Di chuyển thành đoànđộng từTo move as part of a series or group, such as marchers in a parade or snow in an avalanche, especially in large numbers or in a chaotic or dangerous fashion
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cavalcadeNguyên thể (infinitive)
- cavalcadesSố nhiều (plural)
- cavalcadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cavalcadingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in cavalcadetheo đoàn xe/ngựaWe drove in cavalcade to the airport.Chúng tôi đi theo đoàn xe đến sân bay.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chuỗi sự kiện liên tiếp
- An often dramatic series or chain of events or things.
Ví dụ
- , Fanny's god-daughter, , , , …Ở hàng thứ hai của đoàn diễu hành là Francie, con gái đỡ đầu của Fanny, nay đã mười ba tuổi và trông rất thanh lịch trong chiếc quần dài diềm xếp nếp, váy kẻ sọc và mũ leghorn có dải ruy băng, …
- , ; .Ngay khi tôi truy cập trang web này, một loạt các hộp thoại bắt đầu xuất hiện trên màn hình; đó là lúc tôi nhận ra máy tính của mình đã bị nhiễm virus.
- […] broom-sticks.[...] mặc dù phần lớn ông tin rằng quỷ dữ là một vị tướng quá giỏi để cho binh lính của mình lãng phí thời gian bay lượn trên những cây chổi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đoàn diễu hành
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcavalcade
- từ tiếng Pháp cổcavalcade
- từ tiếng Ý cổcavalcata
Cùng gốc (doublet)chevauchee