Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- chuỗi, loạtdanh từB1A number of similar events, things, or people that come or happen one after another.
- phim truyền hình, loạt chương trìnhdanh từB1A set of television or radio programs broadcast in parts on a regular basis.
- mùa phim, phần phimdanh từB2A single season of a television show consisting of a set of episodes (British English).
- loạt trận đấu, đợt thi đấudanh từB2A set of sports matches played between two teams.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- series of sthloạt việc gìThe incident sparked off a series of events that nobody had foreseen.Vụ việc đã khơi mào một loạt sự kiện mà không ai đoán trước được.
- in a series of sthtrong một loạt việc gìThis is the latest in a series of articles on the nature of modern society.Đây là bài mới nhất trong loạt bài về bản chất của xã hội hiện đại.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a series of something | Một loạt cái gì, một chuỗi cái gì | |
| drama series | Loạt phim truyền hình | |
| in seriescụm giới từ | cụm giới từ | Cái này nối tiếp cái khác. Tuần tự |
| play a series | Thi đấu một loạt trận | |
| series finaledanh từ | danh từ | Tập cuối của một bộ phim |
| television seriesdanh từ | danh từ | Phim truyền hình dài tập |
| World Seriesdanh từ riêng | danh từ riêng | Loạt trò chơi hay nhất trong bảy trò chơi được diễn ra hàng năm vào cuối tháng 10 đến đầu tháng 11 để xác định chức vô địch bóng chày chuyên nghiệp trong năm ở Hoa Kỳ và Canada, được thi đấu giữa hai đội, mỗi đội ở Liên đoàn Quốc gia và Liên đoàn Mỹ |
| power seriesdanh từ | danh từ | Chuỗi lũy thừa |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Chuỗi
- Chuỗi, chuỗi sốThe sequence of partial sums ∑ᵢ₌₁ⁿa_i of a given sequence aᵢ.
Ví dụ
- .Bộ này gồm ba mươi mốt tập và một vài bản đặc biệt.
- .Friends là một trong những bộ phim truyền hình thành công nhất trong những năm gần đây.
- .Chuỗi sóng hài đã được nghiên cứu nhiều.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc seriesNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhseriēs
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ser-“to bind, put together, to line up”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- runđồng nghĩaChuỗi sự kiện theo thứ tự.
- seasondễ nhầm, đồng nghĩaTrong tiếng Anh-Mỹ, 'series' là toàn bộ chương trình truyền hình, còn 'season' chỉ là một phần. Trong tiếng Anh-Anh, 'series' tương đương với 'season'.
- serialdễ nhầmthường dùng cho một tập hợp các thứ tương tự nhau, trong khi serial nhấn mạnh vào việc xuất bản/diễn ra theo từng phần nối tiếp.
- tourđồng nghĩaRộng hơn và không nhất thiết lập thành một giải chung.
- 系Tiếng Trungtương đương