Dịch

series

B1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈsɪː.ɹiːz/US/ˈsiɹ.iz/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. chuỗi, loạtdanh từB1A number of similar events, things, or people that come or happen one after another.
  2. phim truyền hình, loạt chương trìnhdanh từB1A set of television or radio programs broadcast in parts on a regular basis.
  3. mùa phim, phần phimdanh từB2A single season of a television show consisting of a set of episodes (British English).
  4. loạt trận đấu, đợt thi đấudanh từB2A set of sports matches played between two teams.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • series of sthloạt việc gìThe incident sparked off a series of events that nobody had foreseen.Vụ việc đã khơi mào một loạt sự kiện mà không ai đoán trước được.
  • in a series of sthtrong một loạt việc gìThis is the latest in a series of articles on the nature of modern society.Đây là bài mới nhất trong loạt bài về bản chất của xã hội hiện đại.

Cụm từ (phrase)

a series of somethingMột loạt cái gì, một chuỗi cái gì
drama seriesLoạt phim truyền hình
in seriescụm giới từCái này nối tiếp cái khác. Tuần tự
play a seriesThi đấu một loạt trận
series finaledanh từTập cuối của một bộ phim
television seriesdanh từPhim truyền hình dài tập
World Seriesdanh từ riêngLoạt trò chơi hay nhất trong bảy trò chơi được diễn ra hàng năm vào cuối tháng 10 đến đầu tháng 11 để xác định chức vô địch bóng chày chuyên nghiệp trong năm ở Hoa Kỳ và Canada, được thi đấu giữa hai đội, mỗi đội ở Liên đoàn Quốc gia và Liên đoàn Mỹ
power seriesdanh từChuỗi lũy thừa

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Chuỗi
  1. Chuỗi, chuỗi sốThe sequence of partial sums ∑ᵢ₌₁ⁿa_i of a given sequence aᵢ.

Ví dụ

  • .Bộ này gồm ba mươi mốt tập và một vài bản đặc biệt.
  • .Friends là một trong những bộ phim truyền hình thành công nhất trong những năm gần đây.
  • .Chuỗi sóng hài đã được nghiên cứu nhiều.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhseriēs
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ser-“to bind, put together, to line up”

AI