Dịch

chain

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. Dây xíchdanh từA series of interconnected rings or links usually made of metal.
  2. Chuỗi, dãy, loạtdanh từA series of interconnected things.
  3. Xiềng xích, gông cùm, ràng buộcdanh từThat which confines, fetters, or secures; a bond.
  4. Xích, khóa bằng xíchđộng từngoại động từ (transitive)To fasten something with a chain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chainNguyên thể (infinitive)
  2. chainsSố nhiều (plural)
  3. chainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chainingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in chainstrong xiềng xíchThe prisoners were kept in chains.Tù nhân bị giam giữ trong xiềng xích.
  • on a chaintrên dây xíchThey kept the dog on a chain all day long.Họ giữ con chó trên dây xích suốt cả ngày.
  • chain of sb/sthchuỗi ai/cái gì/việc gìto set in motion a chain of eventskhơi mào một chuỗi sự kiện
  • chain of sthchuỗi cái gìa chain of stores/shops/restaurantsmột chuỗi cửa hàng/cửa hàng/nhà hàng
  • chain sb/sthxiềng xích ai/cái gìThe doors were always locked and chained.Cánh cửa luôn bị khóa và xiềng xích.
  • chain sb/sth upxiềng xích ai/cái gì lạiThe dog was chained up for the night.Con chó bị xiềng xích lại vào ban đêm.

21 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 9
Chuỗi
  1. A series of stores or businesses with the same brand name.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicheyne
  2. từ tiếng Pháp cổchaeine
  3. từ tiếng Latinhcatēna“chain”

Cùng gốc (doublet)catena

Ví dụ

  • .Anh ấy đeo một sợi dây chuyền vàng quanh cổ.
  • .Chúng ta cần tạo ra một chuỗi cung ứng độc lập.
  • .Chuỗi nhà hàng đó đang mở rộng về thị trấn của chúng tôi.

AI