unchain
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Loại bỏ chuỗi khỏi ai đó hoặc một cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To remove chains from someone or something.
- Giải phóngđộng từngoại động từ (transitive)To free; to liberate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unchainNguyên thể (infinitive)
- unchainsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- unchainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- unchainingPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc unchainVí dụ
- .
- .