Dịch

unchain

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Loại bỏ chuỗi khỏi ai đó hoặc một cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To remove chains from someone or something.
  2. Giải phóngđộng từngoại động từ (transitive)To free; to liberate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unchainNguyên thể (infinitive)
  2. unchainsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unchainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unchainingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .

AI