rackle
tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Về con người: hấp tấp, bốc đồng, liều lĩnhtính từOf a person: rash, impetuous, reckless
- Thôtính từRough, crude
- Khỏe mạnh ở tuổi giàtính từSturdy in old age
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rackleDạng gốc (base form)
- more rackleSo sánh hơn (comparative)
- most rackleSo sánh nhất (superlative)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Chuỗi
- đếm được (countable)A chain.
Họ từ (word family)
cùng gốc rackleNguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạireken“to drive; move; tend”
- từ tiếng Bắc Âu cổreka
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạirakyl“chain”