Nghĩa chính
- Một loạt các mặt hàng liên quandanh từA series of related items.
- Một loạt các loại đất riêng biệt xếp dọc theo một sườn dốcdanh từA series of distinct soils arrayed along a slope.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- catenaDạng gốc (base form)
- catenasSố nhiều (plural)
- catenae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| catena compounddanh từ | danh từ | Các hợp chất có hai hoặc nhiều vòng liên kết với nhau giống như các liên kết của chuỗi, không có liên kết cộng hóa trị |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh trung đạicatena
- từ tiếng Latinhcatēna“chain”
Cùng gốc (doublet)chain
Họ từ (word family)
cùng gốc catenaVí dụ
- , , , . , [...]