Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Liên quan đến một chuỗi; giống như một sợi dây chuyềntính từRelating to a chain; like a chain.
- Liên quan đến catenatính từRelating to a catena.
- Đường cong được mô tả bởi một sợi dây xích hoặc một sợi dây mềm dẻo nếu nó được đỡ ở mỗi đầu và không chịu tác dụng của lực nào khác ngoài lực hấp dẫn đều do trọng lượng của chính nó và các biến đổi liên quan đến các lực bổ sung và không đồng đều. Nó được mô tả bằng hàm cosin hyperboldanh từThe curve described by a flexible chain or a rope if it is supported at each end and is acted upon by no other forces than a uniform gravitational force due to its own weight and variations involving additional and non-uniform forces. It is described by the hyperbolic cosine function.
- Bất kỳ cáp, dây thừng, xích hoặc cấu trúc chịu lực vật lý nào khác có hình dạng hình học như cáp treo cho cầu hoặc đường dây truyền tải điện hoặc vòm cho cầu hoặc mái nhàdanh từAny physical cable, rope, chain, or other weight-supporting structure taking such geometric shape, as a suspension cable for a bridge or a power-transmission line or an arch for a bridge or roof.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- catenaryDạng gốc (base form)
- catenariesSố nhiều (plural)
- more catenarySo sánh hơn (comparative)
- most catenarySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| catenary bridgedanh từ | danh từ | Một cây cầu trong đó mặt cầu ngang được treo bằng dây xích ngược để chống lại sự uốn cong |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đường cong của cáp neo từ đáy biển tới tàu
- Đường cong của cáp neo từ đáy biển tới tàu; nó phải nằm ngang ở mỏ neo để chôn sánThe curve of an anchor cable from the seabed to the vessel; it should be horizontal at the anchor so as to bury the flukes.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc catenaryTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Latinhcatenarius
danh từ
- từ tiếng Latinh muộncatenaria
- từ tiếng Latinhcatēna“chain”
Ví dụ
- , .
- :
- colour-lights , , .