Nghĩa chính
- Kỵ binhdanh từkhông đếm được (uncountable)The military arm of service that fights while riding horses.
- Đơn vị kỵ binhdanh từđếm được (countable)An individual unit of this arm of service.
- Kỵ binh cơ giớidanh từđếm được (countable)The branch of the military transported by fast light vehicles, also known as mechanized cavalry.
- Đội cứu trợ, nguồn cứu hộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A source of rescue, especially in an emergency.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cavalryDạng gốc (base form)
- cavalriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cavalry charge | Cuộc xung phong kỵ binh | |
| cavalry division | Sư đoàn kỵ binh | |
| cavalry regiment | Trung đoàn kỵ binh | |
| cavalry unit | Đơn vị kỵ binh | |
| heavy cavalrydanh từ | danh từ | Đơn vị quân đội bao gồm các đội quân cưỡi trên những con ngựa to khỏe và thường được trang bị áo giáp cũng như kiếm, chùy, thương hoặc rìu chiến |
| light cavalrydanh từ | danh từ | Đơn vị quân đội bao gồm quân đội được trang bị nhẹ và bọc thép nhẹ cưỡi ngựa |
| mechanized cavalrydanh từ | danh từ | Chi nhánh của quân đội hiện đại được vận chuyển bằng các phương tiện hạng nhẹ (bao gồm cả xe jeep và trực thăng), hiện phục vụ chức năng trước đây là kỵ binh ngựa |
| air cavalrydanh từ | danh từ | Các đơn vị quân đội được trang bị trực thăng thực hiện trinh sát, v.v |
Họ từ (word family)
cùng gốc cavalryNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicavalerie
- từ tiếng Ýcavalleria
Cùng gốc (doublet)chivalry
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- heavily-armed , , .Hai trăm kỵ binh được trang bị vũ khí hạng nặng đi theo sau lá cờ của Audley, trong khi Công tước Lancaster cùng đoàn tùy tùng lấp lánh đi ngay phía sau họ, ba hàng người mang huy hiệu hoàng gia cưỡi ngựa hào nhoáng phía trước.
- " ?" " . ... , . ! !"Chúng ta đã hạ cánh trong vùng nguy hiểm của chúng? - Đúng. Tôi xin lỗi... Không, thôi đi. Cúi đầu xuống! Đội cứu trợ đang đến.
- .Gọi kỵ binh.