chivalry
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đạo đức hiệp sĩdanh từkhông đếm được (uncountable)The ethical code of the knight prevalent in Medieval Europe, having such primary virtues as mercy towards the poor and oppressed, humility, honour, sacrifice, fear of God, faithfulness, courage and courtesy to ladies.
- Tinh thần thượng võ, phong độ hiệp sĩdanh từkhông đếm được (uncountable)Courtesy, respect and honourable conduct, as between opponents in wartime.
- Sự lịch thiệp với phụ nữdanh từkhông đếm được (uncountable)Courteous behaviour, especially that of men towards women.
- Chế độ phong ấp hiệp sĩdanh từkhông đếm được (uncountable)A tenure of lands by knightly service.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chivalryDạng gốc (base form)
- chivalriesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Kỵ binh
- không đếm được (uncountable)Cavalry; horsemen armed for battle.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ‘ Renly Storm's banner-and-blade Stannis, .’Hầu hết các lãnh chúa cưỡi ngựa cùng lãnh chúa Renly đến Storm's End đã quy thuận Stannis bằng toàn bộ lực lượng kỵ binh của họ.
- .Thời đại hiệp sĩ đã qua đi.
- .Thời đại hiệp sĩ là thời kỳ yêu thích của giới lãng mạn.
Họ từ (word family)
cùng gốc chivalryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạichivalerie
- từ tiếng Pháp cổchevalerie“knighthood, chivalry, nobility, cavalry”
- từ tiếng Latinh trung đạicaballarius“horseman, knight”
Cùng gốc (doublet)cavalry