Dịch

chivalrous

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hào hiệp, lịch thiệptính từHonourable, especially to women; gallant.
  2. Thuộc hiệp sĩtính từInvolving chivalry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chivalrousDạng gốc (base form)
  2. more chivalrousSo sánh hơn (comparative)
  3. most chivalrousSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạichivalerous
  2. từ tiếng Pháp cổchevalerous

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • “ , , . — .”“Khi đó tôi sẽ không bao giờ biết được vào phút nào, hay bởi ai, tôi sẽ bị tấn công tiếp theo. Nhưng lũ thú vật còn hào hiệp hơn con người — chúng không hạ mình chơi trò mưu mô hèn nhát.”
  • , , .Để tranh tài trong một cuộc đấu thương, dù là bằng lời nói, người ta cũng phải cư xử một cách hào hiệp.
  • .Ông Tanaka là một người đàn ông hào hiệp.

AI