chevalier
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hiệp sĩdanh từcavalier; knight
- Lá bài giữa valet và damedanh từIn tarot cards, the card between the valet and the dame.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chevalierDạng gốc (base form)
- chevaliersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| preux chevalierdanh từ | danh từ | Hiệp sĩ dũng cảm; bất kỳ quý ông hào hiệp nào |
| chevalier d'industriedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với knight of industry |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- . Christi. 17 18th-century .