Dịch

caballero

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kỵ sĩ Mỹ Latinhdanh từA horseman, particularly in the Latin American context
  2. Quý ông Tây Ban Nhadanh từA Spanish gentleman.
  3. Điệu nhảy tập thể Tây Ban Nhadanh từA Spanish line dance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caballeroDạng gốc (base form)
  2. caballeroesSố nhiều (plural)
  3. caballerosSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhacaballero

Cùng gốc (doublet)cavalierchevalier

Ví dụ

  • reined-in , .Ở đây chúng ta thường thấy người kỵ sĩ chĩa súng lục về một hướng trong khi quay đầu con ngựa đang cương lại về hướng khác, như thể sẵn sàng quay người và lao đi tìm sự an toàn.

AI