Dịch

parade

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Cuộc duyệt binh, lễ diễu binhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of military parade: A show of troops, an assembly of troops as a show of force, to receive orders, or especially for inspection at set times.
  2. Cuộc diễu hành, đoàn diễu hànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A public procession, especially one commemorating a holiday or special event or (dated) in protest.
  3. Đàn ngỗngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of gaggle: A group of geese when on the move, particularly a line of goslings shepherded by one or more adults.
  4. Tập hợp, tập trung điểm danhđộng từnội động từ (intransitive)To assemble for inspection, to receive orders, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paradeNguyên thể (infinitive)
  2. paradesSố nhiều (plural)
  3. paradedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. paradingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on paradetrên hàng ngũ, trong đội hìnhThey stood as straight as soldiers on parade.Họ đứng thẳng như lính trên hàng ngũ.
  • parade of wealth, knowledge, etc.sự phô trương của cải, kiến thức, v.v
  • parade sb/sth + adv./prep.phô trương ai/cái gì + adv./prep.
  • parade sb + adv./prep.cho ai diễu hành + adv./prep.The colonel paraded his men before the King.Đại tá cho lính diễu hành trước mặt Nhà vua.
  • parade as sthlàm như cái gìmyth parading as facthuyền thoại làm như sự thật
  • parade sb/sth/yourself as sthcho ai/cái gì/bản thân làm như cái gìHe paraded himself as a loyal supporter of the party.Anh ta cho bản thân làm như một người ủng hộ trung thành của đảng.

Cụm từ (phrase)

carnival paradeĐoàn diễu hành lễ hội
hold a paradeTổ chức diễu hành
military paradedanh từDuyệt binh, diễu binh
parade grounddanh từThao trường duyệt binh
street paradeCuộc diễu hành đường phố
victory paradeCuộc diễu hành chiến thắng
on paradecụm giới từTập hợp và đội hình, chuẩn bị kiểm tra, nhận lệnh, v.v
hit paradedanh từLà chuỗi nhiều cú đánh liên tiếp được ghi bởi một đội

20 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 9
Đàn voi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of herd: A group of elephants when on the move.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Phápparade“an ostentatious display, a military display”
  2. từ tiếng Ýparata“preparation, a military parade, an ostentatious display”
  3. từ tiếng Latinhmagnō

Cùng gốc (doublet)pare

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápparade“a parry”
  2. từ tiếng Ýparata

Cùng gốc (doublet)parry

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ... , . .Đêm tiếp theo, đám lính bắt đầu dạy các cô gái khiêu vũ... Claude thấy nhiều chuyện chướng mắt đang diễn ra, bèn lên lớp đám lính của mình trong buổi điểm danh. Nhưng anh nhận ra rằng làm vậy cũng hoài công như mắng bầy sẻ sẻ.
  • , , , .Khi binh lính đóng quân trong Doanh trại, sân bãi và thao trường duyệt binh phải do họ quét dọn, lu phẳng và giữ gìn sạch sẽ.
  • ... , , ...... ba đại đội còn lại được lệnh tập hợp ở quảng trường chợ vào lúc bốn giờ chiều, sau đó hành quân tới vị trí đóng quân của mình...

AI