Dịch

gaggle

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đàn ngỗng khi ở trên cạn hoặc dưới nướcdanh từA group of geese when they are on the ground or on the water.
  2. Nhóm ồn ào, hỗn loạndanh từAny group or gathering of related things, particularly one perceived as noisy, boisterous or chaotic.
  3. Cuộc họp báo không chính thứcdanh từShort for press gaggle: an informal briefing of journalists.
  4. Kêu quàng quạc (ngỗng)động từTo make a noise like a goose; to cackle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gaggleNguyên thể (infinitive)
  2. gagglesSố nhiều (plural)
  3. gaggledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gagglingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

press gaggledanh từCuộc họp báo không chính thức ngoài camera do người phát ngôn hoặc chính trị gia đưa ra
gaggle of geeseĐàn ngỗng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhóm phụ nữ
  1. A group of women.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigagelen“to cackle; cackle like a goose”

Ví dụ

  • . .Chúng chỉ được gọi là đàn ngỗng khi ở trên mặt đất. Khi bay theo đội hình, chúng được gọi là đàn ngỗng bay.
  • crow’s . . , .Con quạ tên là Betty. Và nó đang trên đường trở thành ngôi sao. Một nhóm các nhà khoa học Đại học Oxford tròn mắt kinh ngạc khi nó bình thản nhặt một mảnh dây trong lồng rồi dùng vật gần đó uốn cong một đầu, biến sợi dây thành một dụng cụ có móc.
  • , . [ ] “ ” .Tuần trước, ông Trump nói với tờ Christian Science Monitor trong một cuộc họp báo không chính thức với các phóng viên rằng có khoảng bốn tiểu bang khác mà đảng Cộng hòa nên vẽ lại bản đồ bên cạnh Texas.

AI