Dịch

ladies

A2danh từ (noun)
Hay gặp

Dạng gốc:ladyPhụ nữ, người phụ nữ, đàn bà

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Số nhiều của ladydanh từplural of lady
  2. Phòng vệ sinh nữdanh từA ladies' room: a lavatory intended for use by women.
  3. Đôi quân hậudanh từAn initial hand consisting of a pair of queens.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

ladies' magazineTạp chí phụ nữ
ladies' nightdanh từĐêm ưu đãi phái nữ
ladies' restroomNhà vệ sinh nữ
ladies' roomdanh từPhòng nữ
ladies' shoesGiày nữ
ladies and gentlemendanh từDùng như một cách xưng hô để xưng hô với khán giả
ladies'danh từTrường hợp sở hữu của lady: thuộc về một số hoặc tất cả các quý cô
ladies firstcụm từCụm từ khuyến khích sự lịch sự lịch sự, cho phép phụ nữ đi trước đàn ông

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Của quý cô
  1. genitive of lady

Ví dụ

  • .Phòng trưng bày của chúng tôi gây tiếng vang bởi các quý cô trẻ.
  • , .Xin lỗi, tôi cần vào phòng vệ sinh nữ
  • , / Dwarfe , / .Người hầu gọi vào giờ đã định vào phòng ngủ của quý cô

AI