Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Số nhiều của ladydanh từplural of lady
- Phòng vệ sinh nữdanh từA ladies' room: a lavatory intended for use by women.
- Đôi quân hậudanh từAn initial hand consisting of a pair of queens.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ladies' magazine | Tạp chí phụ nữ | |
| ladies' nightdanh từ | danh từ | Đêm ưu đãi phái nữ |
| ladies' restroom | Nhà vệ sinh nữ | |
| ladies' roomdanh từ | danh từ | Phòng nữ |
| ladies' shoes | Giày nữ | |
| ladies and gentlemendanh từ | danh từ | Dùng như một cách xưng hô để xưng hô với khán giả |
| ladies'danh từ | danh từ | Trường hợp sở hữu của lady: thuộc về một số hoặc tất cả các quý cô |
| ladies firstcụm từ | cụm từ | Cụm từ khuyến khích sự lịch sự lịch sự, cho phép phụ nữ đi trước đàn ông |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Của quý cô
- genitive of lady
Họ từ (word family)
cùng gốc ladyVí dụ
- .Phòng trưng bày của chúng tôi gây tiếng vang bởi các quý cô trẻ.
- , .Xin lỗi, tôi cần vào phòng vệ sinh nữ
- , / Dwarfe , / .Người hầu gọi vào giờ đã định vào phòng ngủ của quý cô