Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cuộc họp báo không chính thức ngoài camera do người phát ngôn hoặc chính trị gia đưa radanh từAn informal off-camera briefing given by a spokesperson or politician.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- press gaggleDạng gốc (base form)
- press gagglesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đám nhà báo ồn ào
- A noisy crowd of journalists.
Ví dụ
- , .