Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Bó, buồng, chùmdanh từA group of similar things, either growing together, or in a cluster or clump, usually fastened together.
- Nhóm bạn, bọn bạndanh từAn informal body of friends.
- Rất nhiều, một lượng lớndanh từA considerable amount.
- Bó lại, gom lạiđộng từngoại động từ (transitive)To gather into a bunch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bunch (of sth)chùm (cái gì)
- a bunch (of sth)nhiều (cái gì)
- bunch of sbmột nhóm aiThey're a great bunch of people/guys/kids.Họ là một nhóm người/thanh niên/trẻ em tuyệt vời.
- bunch (sth) upnhăn (cái gì) lạiHer skirt had bunched up round her waist.Váy của cô ấy đã nhăn lại quanh eo.
- bunch sthnhăn cái gì lạiHis forehead was bunched in a frown.Trán anh ấy nhăn lại trong vẻ cau có.
Cụm động từ (phrasal verb)
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 4
Một số
- An unmentioned amount; a number.
Họ từ (word family)
cùng gốc bunchNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibunche
- từ tiếng German nguyên thủy*bunkō
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bʰenǵʰ-
Ví dụ
- một chùm nho
- , .Vài năm trước, cô ta từng chơi với một đám lái mô-tô.
- một đống rắc rối