Dịch

bunch

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Bó, buồng, chùmdanh từA group of similar things, either growing together, or in a cluster or clump, usually fastened together.
  2. Nhóm bạn, bọn bạndanh từAn informal body of friends.
  3. Rất nhiều, một lượng lớndanh từA considerable amount.
  4. Bó lại, gom lạiđộng từngoại động từ (transitive)To gather into a bunch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bunchNguyên thể (infinitive)
  2. bunchesSố nhiều (plural)
  3. bunchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bunchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bunch (of sth)chùm (cái gì)
  • a bunch (of sth)nhiều (cái gì)
  • bunch of sbmột nhóm aiThey're a great bunch of people/guys/kids.Họ là một nhóm người/thanh niên/trẻ em tuyệt vời.
  • bunch (sth) upnhăn (cái gì) lạiHer skirt had bunched up round her waist.Váy của cô ấy đã nhăn lại quanh eo.
  • bunch sthnhăn cái gì lạiHis forehead was bunched in a frown.Trán anh ấy nhăn lại trong vẻ cau có.

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 4
Một số
  1. An unmentioned amount; a number.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Túi quặng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibunche
  2. từ tiếng German nguyên thủy*bunkō
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bʰenǵʰ-

Ví dụ

  • một chùm nho
  • , .Vài năm trước, cô ta từng chơi với một đám lái mô-tô.
  • một đống rắc rối

AI