Dịch

culo

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
/ˈkulo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đít, môngdanh từass, arse, booty, rear, behind, butt, buttocks
  2. Lỗ đít, hậu môndanh từanus
  3. Phao câu, thịt môngdanh từmeaty area around the anus (in various animal species)
  4. Nhát cáy, hèn nháttính từcowardly, gutless

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. culoDạng gốc (base form)
  2. culosSố nhiều (plural)
  3. culilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. culitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. culazoDạng chỉ lớn (augmentative)
  6. culónDạng chỉ lớn (augmentative)
  7. culasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  8. culaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

cara de culoMặt khó đăm đăm
culo de botellaĐáy chai, kính cận dày
dar por el culoChọc tức, làm phiền
de culoRất tệ, đảo lộn
irse a tomar por el culoBiến đi, cút đi
partirse el culoCười vỡ bụng
mi culocụm từCòn lâu, cái con khỉ
del culotrạng từChết tiệt (được sử dụng như một bộ tăng cường)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Đáy
  1. Đáy, đít, đuôibottom or end part of certain objects (e.g. glasses, bottles, cucumbers)

Ví dụ

  • , .Dù ai nói gì đi nữa, lông đít vẫn giữ ấm được.
  • .Hắn đã phát vào mông Tomasa một cái.
  • .Những gì người ta nghĩ về họ thì họ đếch thèm quan tâm.

AI