Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Lượng chỉ, sợi, v.v. được quấn trên một cuộn dây rồi tháo ra và thắt lỏng thành hình thuôn dài; một cuộn bông được tạo thành bởi tám mươi vòng sợi quanh một cuộn dây có đường kính 54 inchdanh từA quantity of thread, yarn, etc., wound on a reel then removed and loosely knotted into an oblong shape; a skein of cotton is formed by eighty turns of thread around a reel with a fifty-four inch diameter.
- Màng buồng trứng của cádanh từThe membrane of a fish ovary.
- Mớ rối, một sợi dệt, một mạng lướidanh từA tangle, a weave, a web.
- Dệt hoặc cuộn (sợi, sợi, v.v.) thành cuộn (danh từ từ nguyên 1, danh từ nghĩa 1)động từngoại động từ (transitive)To weave or wind (thread, yarn, etc.) into a skein (noun etymology 1, noun sense 1).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| skein of yarn | Cuộn sợi len |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Chuỗi chiến thắng
- A winning streak.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- ballđồng nghĩaMột đoạn sợi dài được quấn thành vòng tròn.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc skeinNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiskaine
- từ tiếng Pháp cổescaigne
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*skend-“to split off”
danh từ
- từ tiếng Hà Lanscheen“strip of metal or wood; (anatomy) shin”
- từ tiếng Hà Lan trung đạischene
- từ tiếng Hà Lan cổ*skina
Cùng gốc (doublet)shin
Ví dụ
- ; / , . / , ! ' spider's ; / —, ?
- [] , table-mats, work-baskets, , , , , , .
- . , , , .