Dịch

skein

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Lượng chỉ, sợi, v.v. được quấn trên một cuộn dây rồi tháo ra và thắt lỏng thành hình thuôn dài; một cuộn bông được tạo thành bởi tám mươi vòng sợi quanh một cuộn dây có đường kính 54 inchdanh từA quantity of thread, yarn, etc., wound on a reel then removed and loosely knotted into an oblong shape; a skein of cotton is formed by eighty turns of thread around a reel with a fifty-four inch diameter.
  2. Màng buồng trứng của cádanh từThe membrane of a fish ovary.
  3. Mớ rối, một sợi dệt, một mạng lướidanh từA tangle, a weave, a web.
  4. Dệt hoặc cuộn (sợi, sợi, v.v.) thành cuộn (danh từ từ nguyên 1, danh từ nghĩa 1)động từngoại động từ (transitive)To weave or wind (thread, yarn, etc.) into a skein (noun etymology 1, noun sense 1).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skeinNguyên thể (infinitive)
  2. skeinsSố nhiều (plural)
  3. skeinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. skeiningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

skein of yarnCuộn sợi len

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Chuỗi chiến thắng
  1. A winning streak.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiskaine
  2. từ tiếng Pháp cổescaigne
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*skend-“to split off”
danh từ
  1. từ tiếng Hà Lanscheen“strip of metal or wood; (anatomy) shin”
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạischene
  3. từ tiếng Hà Lan cổ*skina

Cùng gốc (doublet)shin

Ví dụ

  • ; / , . / , ! ' spider's ; / —, ?
  • [] , table-mats, work-baskets, , , , , , .
  • . , , , .

AI