Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Là chuỗi nhiều cú đánh liên tiếp được ghi bởi một độidanh từA series of many hits in a row that are scored by one team.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hit paradeDạng gốc (base form)
- hit paradesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hit-paraderdanh từ | danh từ | Nghệ sĩ hoặc bài hát nằm trong cuộc diễu hành ăn khách; một bài hát hoặc nghệ sĩ hàng đầu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh sách các bài hát phổ biến nhất hiện nay
- A list of the most popular songs at the moment.
Ví dụ
- .
- “ ”.