Dịch

promenade

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˌpɹɒm.əˈneɪd/US/ˌpɹɑm.əˈneɪd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vũ hội, dạ hộidanh từA prom (dance).
  2. Cuộc dạo chơi, đi dạodanh từA walk taken for pleasure, display, or exercise; a stroll.
  3. Đường đi dạo, lối đi dạodanh từA place where one takes a walk for leisurely pleasure, or for exercise, especially a terrace by the seaside.
  4. Đi dạo, tản bộđộng từTo walk for amusement, show, or exercise.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. promenadeNguyên thể (infinitive)
  2. promenadesSố nhiều (plural)
  3. promenadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. promenadingPhân từ I (present participle)
  5. promenaderNgười làm (agent noun)

Cụm từ (phrase)

promenade deckdanh từBoong trên của tàu khách nơi hành khách có thể đi lại, có mái che nhưng thông thoáng
promenade concertdanh từBuổi hòa nhạc mà tại đó khán giả vẫn đứng (ban đầu là đi dạo)
seaside promenadeĐường dạo ven biển
riverside promenadeĐường đi bộ ven sông

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Bước điệu nhảy
  1. A dance motion consisting of a walk, done while square dancing.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháppromenade

Ví dụ

  • .Cuộc tản bộ buổi sáng của ông ấy.
  • . […] , healthy-looking , .Đúng một giờ, nơi này đã kín nghịt. […] Nhà restaurant chật nêm, và khu đi dạo giữa hai sân chính cùng các sân phụ đông nghịt những thanh niên trông khỏe mạnh, đổ về thánh địa quần vợt từ khắp mọi miền đất nước.
  • “ Island's .” “ . .”“Đã đến lúc diễn ra cuộc diễu hành chó con thường niên tại Staten Island.” “Và lúc nào cũng náo nhiệt tiếng sủa. Mong rằng thời tiết sẽ đẹp cho những chú cún đang diễu hành này.”

AI