Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khoảng trống trước thànhdanh từA clear space between a citadel and the nearest houses of the town.
- Dốc ngoài hàodanh từThe glacis of the counterscarp, or the slope of the parapet of the covered way toward the country.
- Bãi cỏdanh từA grass plat; a lawn.
- Đường dạo ven biển, quảng trườngdanh từAny clear, level space used for public walks or drives; especially, a terrace by the seaside.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- esplanadeDạng gốc (base form)
- esplanadesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dải phân cách cỏ
- Grassy strips between two divided highway lanes; a traffic island.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc esplanadeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápesplanade“clear, level space”
- từ tiếng Tây Ban Nhaesplanada
- từ tiếng Latinhexplānāre
Ví dụ
- .Đó là một lối đi dạo ven sông đáng yêu.
- , .Hội chợ đã kết thúc, quảng trường vắng tanh.
- marble-paved , , .Một lối đi lát đá cẩm thạch dẫn từ con đường lát sỏi lên cung điện, và ở phía tây hướng ra Biển Lớn, một sân thượng khổng lồ bằng đá màu được đánh bóng nhô ra từ hàng cột.