Dịch

esplanade

C2danh từ (noun)
UK/ˈɛspləˌneɪd/US/ˈɛspləˌneɪd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khoảng trống trước thànhdanh từA clear space between a citadel and the nearest houses of the town.
  2. Dốc ngoài hàodanh từThe glacis of the counterscarp, or the slope of the parapet of the covered way toward the country.
  3. Bãi cỏdanh từA grass plat; a lawn.
  4. Đường dạo ven biển, quảng trườngdanh từAny clear, level space used for public walks or drives; especially, a terrace by the seaside.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. esplanadeDạng gốc (base form)
  2. esplanadesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dải phân cách cỏ
  1. Grassy strips between two divided highway lanes; a traffic island.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc esplanade

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápesplanade“clear, level space”
  2. từ tiếng Tây Ban Nhaesplanada
  3. từ tiếng Latinhexplānāre

Ví dụ

  • .Đó là một lối đi dạo ven sông đáng yêu.
  • , .Hội chợ đã kết thúc, quảng trường vắng tanh.
  • marble-paved , , .Một lối đi lát đá cẩm thạch dẫn từ con đường lát sỏi lên cung điện, và ở phía tây hướng ra Biển Lớn, một sân thượng khổng lồ bằng đá màu được đánh bóng nhô ra từ hàng cột.

AI