parader
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người diễu hành mọi thứ, hoặc tham gia vào một cuộc diễu hànhdanh từA person who parades things, or takes part in a parade.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paraderDạng gốc (base form)
- paradersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hit-paraderdanh từ | danh từ | Nghệ sĩ hoặc bài hát nằm trong cuộc diễu hành ăn khách; một bài hát hoặc nghệ sĩ hàng đầu |
Ví dụ
- , , , .