Dịch

pare

B2động từ (verb)
UK/pɛə/US/pɛɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Gọt vỏ, gọtđộng từngoại động từ (transitive)To remove the outer covering or skin of something with a cutting device, typically a knife.
  2. Cắt giảm, giảm bớt, tỉa bớtđộng từngoại động từ (transitive)To reduce, diminish or trim gradually something as if by cutting off.
  3. Gọt móng ngựađộng từTo trim the hoof of a horse.
  4. Gọt bút chì, chuốt bút chìđộng từTo sharpen a pencil.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pareNguyên thể (infinitive)
  2. paresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. paredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. paringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pare sthgọt cái gìShe pared the apple.Cô ấy gọt quả táo.
  • pare sth from sthgọt cái gì khỏi cái gìFirst, pare the rind from the lemon.Trước tiên, hãy gọt vỏ chanh.
  • pare sth off/awaygọt bỏ cái gìHe pared away the excess glue with a razor blade.Anh ấy dùng lưỡi dao lam gọt bỏ phần keo thừa.
  • be pared back/down (to sth)bị cắt giảm (xuống còn cái gì)The training budget has been pared back to a minimum.Ngân sách đào tạo đã bị cắt giảm xuống mức tối thiểu.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiparen
  2. từ tiếng Pháp cổparer“to arrange, prepare, trim”
  3. từ tiếng Latinhparō“to prepare, arrange; to provide, furnish; to resolve, purpose”

Ví dụ

  • .Victor gọt một vài quả táo để chuẩn bị làm bánh tart.
  • .Albert đã phải cắt giảm các lựa chọn của mình bằng cách loại bỏ bất cứ thứ gì vượt quá ngân sách eo hẹp của anh ấy.
  • ; , .Chọn những quả táo lớn có kích thước đồng đều; gọt vỏ, bỏ lõi và nấu cho đến khi mềm trong nước đường.

AI