Dịch

double procession

danh từ (noun)
US/ˈdʌbəl pɹəˈsɛʃən/

Nghĩa chính

  1. Sự xuất hiện của Chúa Thánh Thần từ cả Chúa Cha và Chúa Condanh từkhông đếm được (uncountable)The emanation of the Holy Spirit from both Father and Son.

AI