Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đi trước, đứng trướcđộng từB2ngoại động từ (transitive)To happen, exist, or come before something else in time, order, or position.
- mở đầu, dẫn nhậpđộng từB2ngoại động từ (transitive)To come before something as an introduction or preparation.
- xếp trên, có thứ bậc cao hơnđộng từC1ngoại động từ (transitive)To have a higher rank or position than someone else.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- precede sb/sthđến trước ai/cái gì, xảy ra trước cái gì
- precede sb + adv./prep.đi trước ai + adv./prep.
- precede sth with sthmở đầu cái gì bằng cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| directly precede | Trực tiếp đi trước | |
| precede someone | Đi trước ai | |
| precede something | Đi trước cái gì | |
| shortly precede | Xảy ra ngay trước | |
| be preceded by something | Được mở đầu bởi cái gì (以某事为先) | |
| precedence ruledanh từ | danh từ | Bộ quy tắc chỉ định thứ tự các phần của biểu thức được phân tích cú pháp, đặc biệt khi không có dấu ngoặc đơn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lời tựa
- Brief editorial preface (usually to an article or essay).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc precedeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiprécéder
- từ tiếng Latinhpraecēdō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Diệt chủng văn hóa đi trước diệt chủng thể xác.
- .Mỗi số trong dãy Fibonacci là tổng của hai số đứng trước nó.
- .Những lời nói không đi trước hành động đều vô giá trị.