Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ưu tiên; sự vượt trộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Precedence; superiority.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- precedencyDạng gốc (base form)
- precedenciesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thực tế phục vụ như một tiền lệ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fact of serving as a precedent.