Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Có tính mẫu mựcdanh từAn act in the past which may be used as an example to help decide the outcome of similar instances in the future.
- Án lệdanh từA decided case which is cited or used as an example to justify a judgment in a subsequent case.
- Có trước, xảy ra trướctính từkhông so sánh (not comparable)Happening or taking place earlier in time; previous or preceding.
- Cung cấp tiền lệ chođộng từngoại động từ (transitive)To provide precedents for.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- precedentNguyên thể (infinitive)
- precedentsSố nhiều (plural)
- precedentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- precedentingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- without precedentchưa từng có tiền lệSuch protests are without precedent in recent history.Những cuộc biểu tình như vậy là chưa từng có tiền lệ trong lịch sử gần đây.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| break with precedent | Phá vỡ tiền lệ | |
| follow a precedent | Theo tiền lệ | |
| historical precedent | Tiền lệ lịch sử | |
| legal precedent | Án lệ pháp lý | |
| set a precedent | Tạo tiền lệ | |
| without precedent | Chưa từng có tiền lệ | |
| condition precedentdanh từ | danh từ | Một điều kiện áp đặt cho một thỏa thuận phải được đáp ứng trước khi tài sản được chuyển giao giữa các bên |
| persuasive precedentdanh từ | danh từ | Tiền lệ được đặt ra tại một tòa án không có quyền ưu tiên hơn một tòa án khác nhưng các quyết định của họ được coi là đủ hữu ích nên có thể được sử dụng, mặc dù chúng không có tính ràng buộc cho đến khi được tòa án cấp trên sử dụng |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Tiền lệ
- Tiền lệ, thông lệAn established habit or custom.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc precedentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpraecēdēns
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các trường hợp làm ví dụ chỉ có thể đóng vai trò chỉ dẫn như những tiền lệ.
- , , […].Ở phần trước, trong số những đối tượng dễ chịu khác, nét duyên dáng và vẻ đẹp xuất phát từ phụ nữ đã được đề cập đến.
- .Đây là một tiền lệ xấu.