Dịch

condition precedent

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một điều kiện áp đặt cho một thỏa thuận phải được đáp ứng trước khi tài sản được chuyển giao giữa các bêndanh từa condition imposed on an agreement that must be satisfied before property is transferred between parties.
  2. Điều kiện phụ thuộc vào một sự kiện không chắc chắn và phải được thực hiện trước khi nghĩa vụ phát sinh hoặc giao dịch pháp lý có hiệu lựcdanh từa condition depending upon an uncertain event which must be fulfilled before an obligation arises or a legal transaction takes effect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. condition precedentDạng gốc (base form)
  2. conditions precedentSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

AI