Dịch

procedural law

danh từ (noun)
US/pɹəˈsidʒɚəl ˈlɔ/

Nghĩa chính

  1. Luật bao gồm các quy tắc mà tòa án xét xử và xác định những gì xảy ra trong tố tụng dân sự hoặc hình sựdanh từkhông đếm được (uncountable)The law that comprises the rule by which a court hears and determines what happens in civil or criminal proceedings.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI