Dịch

substantive law

danh từ (noun)
US/ˈsʌbstəntɪv ˈlɔ/

Nghĩa chính

  1. Luật pháp hoặc luật thành văn điều chỉnh các quyền và nghĩa vụ của những người tuân theo nódanh từkhông đếm được (uncountable)The statutory or written law that governs rights and obligations of those who are subject to it.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

AI