adjetivo
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/adxeˈtibo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tính từtính từadjectival
- Dùng làm tính từ, thêm tính từđộng từfirst-person singular present indicative of adjetivar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adjetivo de relación | Tính từ quan hệ | |
| adjetivo ordinaldanh từ | danh từ | Số thứ tự (ngữ pháp: từ dùng để biểu thị vị trí tương đối trong một dãy) |
| adjetivo cardinaldanh từ | danh từ | Số đếm |
| adjetivo relacionaldanh từ | danh từ | Tính từ quan hệ |
| adjetivo atributivodanh từ | danh từ | Tính từ thuộc tính (tính từ bổ nghĩa cho phần đầu của cụm danh từ của nó) |
| locución adjetiva | Chưa có nghĩa | |
| oración subordinada adjetiva | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ
- adjective (a word that modifies a noun)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- .
- .