Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Cốt yếu, thiết yếutính từOf the essence or essential element of a thing.
- Có nội dung thực chấttính từConstituting the substance of content rather than its style, and thus always nontrivial.
- Vững chắc, đáng kểtính từHaving substance; enduring; solid; firm; substantial.
- Danh từdanh từEllipsis of noun substantive or substantive noun, a noun or a group of words (a noun phrase) that act as a noun (in a sentence).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- substantiveDạng gốc (base form)
- substantivesSố nhiều (plural)
- more substantiveSo sánh hơn (comparative)
- most substantiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| substantive noundanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với noun |
| substantive lawdanh từ | danh từ | Luật pháp hoặc luật thành văn điều chỉnh các quyền và nghĩa vụ của những người tuân theo nó |
| noun substantivedanh từ | danh từ | Danh từ |
| substantive verbdanh từ | danh từ | Trong các ngôn ngữ Goidelic, một động từ đồng nghĩa có nghĩa là “to be” được dùng với các vị ngữ là cụm giới từ, trạng từ hoặc tính từ, nhưng không dùng với các vị ngữ là cụm danh từ: Tiếng Ailen cổ at·tá, tiếng Ailen bí (hiện tại tá), Tiếng Gaelic Scotland bi (hiện tại tha), Manx bee (hiện tại ta) |
| substantive casedanh từ | danh từ | Trường hợp của các đối tượng thứ hai, là một dẫn xuất của trường hợp so sánh nhưng dành cho các đối tượng lớn hơn, quan trọng hơn và được sử dụng để nối hoặc kết hợp thứ này với thứ khác. Nó đại khái tương ứng với một biến thể của trường hợp buộc tội: Tôi hiểu anh ta (anh ta trong trường hợp thực chất hơn là buộc tội, vì không có hành động nào được thực hiện trên đối tượng). Các ngôn ngữ sử dụng trường hợp thực chất bao gồm Chechnya và Ingush |
| verbal substantivedanh từ | danh từ | Danh từ |
| substantive adjectivedanh từ | danh từ | Tính từ được sử dụng một mình khi không có danh từ mà nó bổ nghĩa |
| common substantive noundanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với common noun |
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Thuộc luật nội dung
- Applying to essential legal principles and rules of right.
Xuất hiện ở từ khác
- nombreTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cốt yếu
Vững chắc
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc substantiveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisubstantif
- từ tiếng Pháp cổsubstantif
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : , , .Theo một nghĩa nào đó, cuộc tranh luận đầu tiên đã đạt đến mức tệ hại nhất: nó vừa mang tính kỹ thuật, thậm chí tẻ nhạt, mà lại không hề thực chất hay trung thực.
- , .Biên tập nội dung không bao giờ là việc tầm thường, trong khi một số khía cạnh của hiệu đính lại rất tầm thường.
- , ;Vậy một lần nữa, sức mạnh và quy mô là những phẩm chất gây ấn tượng mạnh mẽ và vững chắc cho trí tưởng tượng;