Dịch

nominalize

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Dùng as hoặc đổi thành một danh từ, thường bằng cách thêm một hình vịđộng từTo use as or change into a noun, often by affixing a morpheme.
  2. Làm cho danh nghĩađộng từTo make nominalistic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nominalizeNguyên thể (infinitive)
  2. nominalizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. nominalizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nominalizingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

nominalized adjectivedanh từTính từ được sử dụng như một danh từ, đã trải qua quá trình danh từ hóa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI