Dịch

nominalization

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Danh từ hóadanh từđếm được (countable)A noun derived from an adjective, verb, etc., often (in English) by adding a suffix such as -ity, -tion or -ism.
  2. Hành động hoặc quá trình danh nghĩa hóa; việc sử dụng một danh từ như vậydanh từkhông đếm được (uncountable)The act or process of nominalizing; the use of such a noun.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nominalizationDạng gốc (base form)
  2. nominalizationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

agentive nominalizationdanh từCách viết chuẩn của tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Oxford về danh nghĩa tác nhân
agentive nominalisationdanh từCấu trúc trong đó một động từ hành động được biến thành một danh từ tác nhân

Ví dụ

  • (), , , ‘’, .., , , .
  • .

AI