Dịch

noun

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Danh từdanh từA word that functions as the name of a specific object or set of objects, such as person, animal, place, word, thing, phenomenon, substance, quality, or idea: one of the basic parts of speech in many languages, including English.
  2. Mục giao diệndanh từAn object within a user interface to which a certain action or transformation (i.e., verb) is applied.
  3. Động từ hóađộng từngoại động từ (transitive)To convert a word to a noun.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nounNguyên thể (infinitive)
  2. nounsSố nhiều (plural)
  3. nounedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nouningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

common noundanh từDanh từ chung
count noundanh từDanh từ đếm được
mass noundanh từDanh từ không đếm được
proper noundanh từDanh từ riêng
noun clausedanh từMệnh đề được sử dụng như một chủ ngữ hoặc tân ngữ
noun formDạng danh từ
noun modifierdanh từĐồng nghĩa với noun adjunct
noun phrasedanh từCụm danh từ, danh ngữ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Từ loại
  1. Either a word that can be used to refer to a person, animal, place, thing, phenomenon, substance, quality or idea, or a word that modifies or describes a previous word or its referent; a substantive or adjective, sometimes also including other parts of speech such as numeral or pronoun.

Ví dụ

  • , – “ , .”Giao tiếp là một dạng của vẻ đẹp, anh ấy nói – và “vẻ đẹp tỏa ra từ chính danh từ, mà không cần dâu trên bánh.
  • , , ( , ) ( "" "")Vì vậy, về cơ bản, chuột cung cấp khả năng chọn giữa một tập hợp các danh từ (ví dụ, tệp cần thực hiện hành động) và các động từ (như “sửa” hoặc “chèn”).
  • . ? . . . ? [...] . , .Hỏi: Danh từ là gì? Đáp: Tên của một vật. Hỏi: Có bao nhiêu loại danh từ? … Đáp: Danh từ danh danh, và danh từ tính từ.

AI