Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Danh từdanh từA word that functions as the name of a specific object or set of objects, such as person, animal, place, word, thing, phenomenon, substance, quality, or idea: one of the basic parts of speech in many languages, including English.
- Mục giao diệndanh từAn object within a user interface to which a certain action or transformation (i.e., verb) is applied.
- Động từ hóađộng từngoại động từ (transitive)To convert a word to a noun.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| common noundanh từ | danh từ | Danh từ chung |
| count noundanh từ | danh từ | Danh từ đếm được |
| mass noundanh từ | danh từ | Danh từ không đếm được |
| proper noundanh từ | danh từ | Danh từ riêng |
| noun clausedanh từ | danh từ | Mệnh đề được sử dụng như một chủ ngữ hoặc tân ngữ |
| noun form | Dạng danh từ | |
| noun modifierdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với noun adjunct |
| noun phrasedanh từ | danh từ | Cụm danh từ, danh ngữ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Từ loại
- Either a word that can be used to refer to a person, animal, place, thing, phenomenon, substance, quality or idea, or a word that modifies or describes a previous word or its referent; a substantive or adjective, sometimes also including other parts of speech such as numeral or pronoun.
Ví dụ
- , – “ , .”Giao tiếp là một dạng của vẻ đẹp, anh ấy nói – và “vẻ đẹp tỏa ra từ chính danh từ, mà không cần dâu trên bánh.
- , , ( , ) ( "" "")Vì vậy, về cơ bản, chuột cung cấp khả năng chọn giữa một tập hợp các danh từ (ví dụ, tệp cần thực hiện hành động) và các động từ (như “sửa” hoặc “chèn”).
- . ? . . . ? [...] . , .Hỏi: Danh từ là gì? Đáp: Tên của một vật. Hỏi: Có bao nhiêu loại danh từ? … Đáp: Danh từ danh danh, và danh từ tính từ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc nounNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung