Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nounify
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Biến thành một danh từ
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To turn into a noun.
Ví dụ
In
modern
parlance
,
the
difference
between
nouns
,
adjectives
,
and
verbs
has
blurred
somewhat
:
nouns
take
on
the
appearance
of
adjectives
,
verbs
become
nounified
,
and
so
on
.
The
Pentagon
has
now
nounified
it
[
the
word
push
back
].
AI
1
Biến thành một danh từ
1
Biến thành một danh từ
1
Biến thành một danh từ