nounize
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Thay đổi (một tính từ, động từ, v.v.) thành một danh từđộng từngoại động từ (transitive)To change (an adjective, verb, etc.) into a noun.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- ()
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa