Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người bơidanh từOne who swims.
- Cựa chân ngựa, u chân ngựadanh từA protuberance on the leg of a horse.
- Chim bơi, chim có màng chândanh từA webfooted aquatic bird.
- Tinh trùngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A sperm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- swimmerDạng gốc (base form)
- swimmersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| breaststroke swimmer | Người bơi ếch | |
| competitive swimmer | Vận động viên bơi thi đấu | |
| strong swimmer | Người bơi giỏi | |
| poor swimmer | Người bơi kém | |
| synchronized swimmerdanh từ | danh từ | Người tập bơi đồng bộ |
| ice swimmerdanh từ | danh từ | Một người tham gia bơi lội trên băng |
| side swimmerdanh từ | danh từ | Loài lưỡng cư, Hyalella azteca, bản địa của Everglades |
| rescue swimmerdanh từ | danh từ | Người cứu người bị mắc kẹt trong nước |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bánh bao bột Norfolk
- A Norfolk dumpling.
Họ từ (word family)
cùng gốc swimmerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Người bơi giỏi không phô diễn sức mạnh cơ bắp bằng những động tác mạnh bạo mà thể hiện nguồn nội lực vô hình qua sự uyển chuyển và thư thái tuyệt đối.
- .Anh ấy là một người bơi tốt.
- .Tôi bơi rất tệ.