Dịch

swimmer

B1danh từ (noun)
UK/ˈswɪm.ə/US/ˈswɪm.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người bơidanh từOne who swims.
  2. Cựa chân ngựa, u chân ngựadanh từA protuberance on the leg of a horse.
  3. Chim bơi, chim có màng chândanh từA webfooted aquatic bird.
  4. Tinh trùngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A sperm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swimmerDạng gốc (base form)
  2. swimmersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

breaststroke swimmerNgười bơi ếch
competitive swimmerVận động viên bơi thi đấu
strong swimmerNgười bơi giỏi
poor swimmerNgười bơi kém
synchronized swimmerdanh từNgười tập bơi đồng bộ
ice swimmerdanh từMột người tham gia bơi lội trên băng
side swimmerdanh từLoài lưỡng cư, Hyalella azteca, bản địa của Everglades
rescue swimmerdanh từNgười cứu người bị mắc kẹt trong nước

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bánh bao bột Norfolk
  1. A Norfolk dumpling.

Nguồn gốc (etymology)

swim-er

  1. từ tiếng Anh trung đạiswimmere

Ví dụ

  • , .Người bơi giỏi không phô diễn sức mạnh cơ bắp bằng những động tác mạnh bạo mà thể hiện nguồn nội lực vô hình qua sự uyển chuyển và thư thái tuyệt đối.
  • .Anh ấy là một người bơi tốt.
  • .Tôi bơi rất tệ.

AI