nombre
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)
Hay gặp/ˈnombɾe/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- tên, tên gọidanh từA1a word or set of words by which a person, animal, place, or thing is known or referred to
- danh từdanh từA2a noun or substantive word in grammar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nombreDạng gốc (base form)
- nombresSố nhiều (plural)
- nombrecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- ¡nombre!Dạng gốc (base form)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en nombre de | Nhân danh, thay mặt | |
| nombre completo | Họ và tên đầy đủ | |
| nombre de pila | Tên riêng, tên gọi | |
| nombre de usuario | Tên người dùng | |
| poner nombre a | Đặt tên cho | |
| nombre propio | Danh từ riêng | |
| en el nombre degiới từ | giới từ | Nhân danh |
| nombre de guerradanh từ | danh từ | Bút danh; tên du kích |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Thán từ (interjection) 2
Gọi tên
- Gọi tên, nêu tên, bổ nhiệminflection of nombrar:
- Gọi tên, nêu tên, bổ nhiệmfirst/third-person singular present subjunctive
Ví dụ
- ¿ ? .Ai đã viết bài luận này thế? Nó không có tên.
- .Emilia và Emilio chỉ giống nhau mỗi cái tên.
- ¿Cúal ?Họ đặt tên làng này thế nào?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tên
Danh từ