nominal
B2tính từ (adjective)
/nomiˈnal/
Nghĩa chính
- Danh nghĩatính từnominal
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nominalDạng gốc (base form)
- nominalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| valor nominaldanh từ | danh từ | Mệnh giá |
| el pib nominal | GDP danh nghĩa | |
| sintagma nominaldanh từ | danh từ | Cụm danh từ, danh ngữ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc nominalVí dụ
- .Dân chủ phương Tây ngày càng mang tính danh nghĩa hơn và ít thực chất dân chủ hơn.
- : , , ...Trong lớp tiếng Tây Ban Nha, chúng tôi đang học các loại cụm danh từ, cụm tính từ, cụm giới từ...