Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
adjective dye
danh từ
(noun)
US
/ˈ
æ
dʒ
ɪ
k
t
ɪ
v
ˈ
d
aɪ
/
Nghĩa chính
1
Loại thuốc nhuộm chỉ có tác dụng khi sử dụng cùng với chất gắn màu
danh từ
A dye that only works when used together with mordants.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
indirect dye
mordant dye
AI
1
Loại thuốc nhuộm chỉ có tác dụng khi sử dụng cùng với chất gắn màu
1
Loại thuốc nhuộm chỉ có tác dụng khi sử dụng cùng với chất gắn màu
1
Loại thuốc nhuộm chỉ có tác dụng khi sử dụng cùng với chất gắn màu