Nghĩa chính
- Thủ đoạn lừa đảodanh từA method of cheating somebody by winning their confidence and having them hand over their money (or other valuables).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- confidence trickDạng gốc (base form)
- confidence tricksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| confidence tricksterdanh từ | danh từ | Ai đó tiến hành một trò chơi tự tin: người lừa gạt ai đó sau khi chiếm được lòng tin của anh ta, một kẻ lừa đảo hoặc kẻ lừa đảo |
Họ từ (word family)
cùng gốc confidence trickVí dụ
- […] .Ông ấy nói với người Bắc Âu rằng một số nghi lễ khiến họ thỏa mãn sâu sắc nhất […] thực ra chỉ là những trò lừa bịp của giới giáo sĩ.