conman
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kẻ lừa đảo, kẻ bịp bợmdanh từA confidence trickster.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- conmanDạng gốc (base form)
- conmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc conmanVí dụ
- .Họ ít là một đảng chính trị hơn và giống một kẻ lừa đảo cùng tùy tùng những kẻ nhẹ dạ hơn.
- .Kẻ lừa đảo tàn nhẫn sẽ không phải ngồi tù thêm ngày nào nữa.
- .Tom là một kẻ lừa đảo quốc tế với một loạt danh tính giả.