self-confident
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tự tintính từConfident in one's own abilities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- self-confidentDạng gốc (base form)
- more self-confidentSo sánh hơn (comparative)
- most self-confidentSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| extremely self-confident | Cực kỳ tự tin | |
| feel self-confident | Cảm thấy tự tin | |
| self-confident person | Người tự tin | |
| self-confidentlytrạng từ | trạng từ | Một cách tự tin |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc self-confidentVí dụ
- . […] , , .Người mới đến này là một người đàn ông mà trong bất kỳ nhóm người nào cũng sẽ có vẻ nổi bật. [...] Vẻ tự tin của anh ta dường như là của một người đã quen với việc làm theo ý mình.
- .Họ có vẻ cực kỳ tự tin.
- .Tôi đã rất tự tin.