Dịch

self-confident

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tự tintính từConfident in one's own abilities.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. self-confidentDạng gốc (base form)
  2. more self-confidentSo sánh hơn (comparative)
  3. most self-confidentSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

extremely self-confidentCực kỳ tự tin
feel self-confidentCảm thấy tự tin
self-confident personNgười tự tin
self-confidentlytrạng từMột cách tự tin

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tự tin
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc self-confident

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . […] , , .Người mới đến này là một người đàn ông mà trong bất kỳ nhóm người nào cũng sẽ có vẻ nổi bật. [...] Vẻ tự tin của anh ta dường như là của một người đã quen với việc làm theo ý mình.
  • .Họ có vẻ cực kỳ tự tin.
  • .Tôi đã rất tự tin.

AI