Dịch

confidante

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bạn tâm giao nữ, tri kỷ nữdanh từA female confidant.
  2. Ghế sofa góc, ghế trường kỷdanh từA type of settee having a seat at each end at right angles to the main seats.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. confidanteDạng gốc (base form)
  2. confidantesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápconfidente

Ví dụ

  • , stage's – green-velvet – .Trong khi đó, Sally tự tách mình ra khỏi đạo cụ duy nhất trên sân khấu – một chiếc ghế trường kỷ bằng nhung xanh – và lảo đảo bước vào trong cánh gà.
  • , 1960, , .Cả hai trở thành bạn thân, và khi Kennedy khởi động chiến dịch tranh cử tổng thống vào tháng 1 năm 1960, Sorensen đi theo ông với tư cách là người viết diễn văn, chiến lược gia chính trị và bạn tâm giao.
  • .Clara đóng vai trò là bạn tâm giao cho chồng mình.

AI